như nhau

như nhau

Hai chiếc cốc trên bàn có hình dáng và kích thước như nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống hệt nhau, không sự khác biệt: Dùng để chỉ hai hay nhiều sự vật, hiện tượng đặc điểm, tính chất, hình dáng hoặc mức độ hoàn toàn giống nhau, không phân biệt được.
    • Bằng nhau, ngang nhau: Dùng để chỉ hai hay nhiều đại lượng giá trị số học tương đương, hoặc các bên vị thế, quyền lợi tương đương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai chiếc áo này màu sắc kiểu dáng như nhau. (Hai chiếc áo này màu sắc kiểu dáng giống hệt nhau.)
    • Hai anh em sinh đôi trông như nhau. (Hai anh em sinh đôi ngoại hình giống hệt nhau.)
    • Mọi người đều quyền lợi nghĩa vụ như nhau trước pháp luật. (Mọi người đều quyền lợi nghĩa vụ ngang nhau trước pháp luật.)
    • Kết quả tính toán của hai phương pháp cho ra đáp số như nhau. (Kết quả tính toán của hai phương pháp cho ra đáp số bằng nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giống hệt như nhau": Nhấn mạnh sự tương đồng tuyệt đối, hoàn toàn không điểm khác biệt.

    • Hai bản hợp đồng này giống hệt như nhau. (Hai bản hợp đồng này hoàn toàn giống nhau, không chút khác biệt nào.)
  • "chẳng khác gì nhau" / "không khác gì nhau": Cách nói nhấn mạnh sự giống nhau đến mức không thể phân biệt.

    • Cách suy nghĩ của họ chẳng khác gì nhau. (Cách suy nghĩ của họ cực kỳ giống nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Giống nhau (tính từ): nhiều điểm tương đồng, nhưng có thể không hoàn toàn tuyệt đối như "như nhau".

    • Hai ý kiến này điểm giống nhau. (Hai ý kiến này một số điểm tương đồng.)
  • Đồng nhất (tính từ): Mang tính chất học thuật, chỉ sự giống nhau hoàn toàn về bản chất, cấu trúc trong một tập hợp.

    • Vật liệu đồng nhất. (Vật liệu cấu trúc tính chất giống nhaumọi điểm.)
  • Tương đương (tính từ): giá trị, tác dụng, ý nghĩa ngang nhau, có thể thay thế cho nhau trong một ngữ cảnh nhất định.

    • Hai công thức hóa học này tương đương. (Hai công thức này giá trị ngang nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Giống hệt: Hoàn toàn giống nhau, không sai khác.
  • Y chang: (Khẩu ngữ) Giống hệt, không khác.
  • Bằng nhau: giá trị số học hoặc mức độ ngang nhau.
Từ trái nghĩa
  • Khác nhau: sự khác biệt, không giống nhau.
  • Khác biệt: điểm không giống, phân biệt được.
  • Chênh lệch: sự chênh lệch, không bằng nhau về số lượng hoặc mức độ.
Cụm từ thành ngữ liên quan
  • "Một chín một mười": (Thành ngữ) Chỉ sự hơn kém nhau rất ít, gần như như nhau.

    • Hai đội bóng thi đấu một chín một mười. (Hai đội bóng thi đấu ngang tài ngang sức, gần như như nhau.)
  • "Ngang nhau": sức mạnh, khả năng, vị thế tương đương, không bên nào hơn.

    • Hai công ty này đang ngang nhau trên thị trường. (Hai công ty này vị thế cạnh tranh ngang nhau trên thị trường.)